Thông tin thành viên
|
|
|
Nhắn tin cho người này
bai giang
ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT LÝ THUYẾT TIN HỌC 8 NĂM HỌC : 2013 - 2014 Câu 1: Thực hiện đoạn lệnh sau, x nhận giá trị bao nhiêu: x:=7; if x mod 3 = 2 then x:= x +1; A. x=8 B. x=10 C. x=0 D. x=7 Câu 2: Số lần lặp trong câu lệnh lặp for …. do l� : A. Giá trị cuối – giá trị đầu B. Giá trị đầu – giá trị cuối C. Giá trị đầu – giá trị cuối + 1 D. Giá trị cuối – giá trị đầu + 1 Câu 3: Để đếm xem có bao nhiêu số chẳn nhỏ hơn hay bằng n ; em chọn đoạn lệnh S:=0; v� : A. for i:=1 to n do if ( i mod 2)< >0 then S:=S + 1; B. for i:=1 to n do if ( i mod 2) =0 then S:=S + 1; C. for i:=1 to n do if ( i mod 2)=1 then S:=S + i; D. for i:=1 to n do if ( i mod 2)=0 then S:=S + i Câu 4: Sau khi thực hiện đoạn chương trình j:= 1; for i:= 1 to 3 do j:=j+2; thì giá trị j in ra m� n hình l� ? A. 6 B. 10 C. 8 D. 7 Câu 5: Để tính tổng S=1 + 2 +3 +4 … + n; Em chọn đoạn lệnh S:=0 v� : A. for i:=1 to n do S:= S + i ; B. for i:=1 to n do if ( i mod 2)=0 then S:=S + i; C. for i:=1 to n do if ( i mod 2)=3 then S:=S + i; D. for i:=1 to n do if ( i mod 2)<>0 then S:=S + i; Câu 6: Cho S v� i l� biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình : s:=1; for i:=1 to 4 do s := s+i; writeln(s); Kết quả in lên m� n hình l� của s l� : A. 15 B. 10 C. 55 D. 11 Câu 7: cho chương trình sau: Var a,b : integer ; Begin a:=24 ; b:=12 ; If a< b then a:= a + b else begin a: = a - b; b:= b + a; end; Writeln( ‘ a= ‘, a , ‘ b = ‘, b); End. Biến a v� b có giá trị l� bao nhiêu ? A. a= 24 ; b= 36; B. a = 8 ; b =16; C. a=12 ;b = 24; D. a =24 ; b =16; Câu 8: Cho đoạn chương trình : X:=10; while X=10 do X= X+ 5; Lỗi trong trong đoạn chương trình trên l� : A. Thiếu dấu hai chấm trong điều kiện X=10 B. Thiếu begin v� end trước v� sau lệnh X = X +5; C. Dư dấu chấm phẩy sau câu lệnh X= X + 5; D. Thiếu dấu hai chấm trong câu lệnh X =X+5; Câu 9: Đoạn lệnh sau đây : So : = 1; While So < 10 do begin writeln(So); So : = So + 1; End; sẽ cho kết quả gì ? A. In ra các số từ 1 đến 9, mỗi số viết trên một dòng; B. In ra vô hạn các số 1, mỗi số viết trên một dòng; C. Không in ra gì cả. D. In ra các số từ 1 đến 10, mỗi số viết trên một dòng; ; Câu 10: Hãy cho biết đoạn chương trình sau thực hiện bao nhiêu vòng lặp? S:=0; n:=0; while S<= 10 do begin n:= n+1; S:=S + n; end; A. 9 vòng lặp B. 5 vòng lặp C. Vòng lặp vô tận D. 6 vòng lặp Câu 11: Vòng lặp while ..do l� vòng lặp: A. Biết trước số lần lặp B. Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn l� >=100 C. Chưa biết trước số lần lặp D. Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn l� <=100 Câu 12: Gán giá trị của X bằng 5. Sau khi cho máy thực hiện câu lệnh If (X mod 3) = 2 then X := X + 1; thì giá trị của X sẽ l� bao nhiêu ? A. 4 B. 6 C. 7 D. 5 Câu 13: Để tính tổng S= 2 +4 +6 … + n; em chọn đoạn lệnh S:=0 v� : A. for i:=1 to n do S:=S + i; B. for i:=1 to n do if ( i mod 2)=0 then S:=S + i; C. for i:=1 to n do if ( i mod 2)<>0 then S:=S + i; D. for i:=1 to n do if ( i mod 2)=1 then S:=S + i; Câu 14: Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo l� kiểu dữ liệu trong các kiểu dữ liệu bên dưới: A. string;(3) B. Cả (1),(2) & (3) C. Interger;(1) D. real;(2) Câu 15: Câu lệnh pascal n� o sau đây l� hợp lệ? A. For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’); B. For i:=100 to 1 do writeln(‘A’); C. For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’); D. For i:= 1 Downto 10 do writeln(‘A’); Câu 16: Cho câu lệnh: for i:= 30 to 1 do writeln(‘A’); Lỗi trong câu lệnh trên l� : A. Dư dấu hai chấm sau biến đếm i. B. Dư dấu chấm phẩy sau câu lệnh writeln(‘A’); C. Giá trị đầu lớn hơn gi trị cuối D. Giá trị đầu nhỏ hơn gi trị cuối Câu 17: Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng l� : A. While <điều kiện> do; B. While do <điều kiện>; C. While <điều kiện> do ; D. While <điều kiện> do; ; Câu 18: Câu lệnh n� o sau đây lặp vô hạn lần A. s:=5; i:=1;While i<=s do i:=i + 1; B. s:=5; i:=0; While i<=s do S:=s + 1; C. s:=0; i:=7; n:=3; While i<=n do S:= i +n; D. s:=5; i:=1; While i > s do i:=i + 1; Câu 19: Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau : A. If x : = a + b then x : = x + 1; B. If 1 = 10 then x : = 100; C. If a > b then max = a; D. If a > b then max : = a ; else max : = b; Câu 20: Cho câu lệnh: for i:= 4.5 to 15.5 do writeln(‘A’); Lỗi trong câu lệnh trên l� : A. Cả (1) & (2) đều đúng. B. Giá trị đầu lớn hơn gi trị cuối.(1) C. Giá trị đầu v� gía trị cuối l� số thực(2) D. Giá trị đầu nhỏ hơn gi trị cuối.(3) Câu 21: Cú pháp của câu lệnh lặp với số lần biết trước trong Pascal l� : A. For : = to do ; B. For := to do ; C. For := to ; do ; D. For := to := do ; Câu 22: Để tính tổng S=1 + 3 + 5 … + n; em chọn đoạn lệnh s:=0 ; v� : A. for i:=1 to n do if ( i mod 2)=3 then S:=S + i; B. for i:=1 to n do if ( i mod 2)=0 then S:=S + i; C. for i:=1 to n do S:= S + i ; D. for i:=1 to n do if ( i mod 2)<>0 then S:=S + i; Câu 23: Trong câu lệnh lặp : For i : = 1 to 10 do begin … end ; câu lệnh ghép được thực hiện bao nhiêu lần ? (nói cách khác, bao nhiêu vòng lặp được thực hiện ?) A. 1 lần. B. Không lần n� o. C. 10 lần. D. 2 lần. Câu 24: Thực hiện câu lệnh for i:= 1 to 3.5 do writeln(i:3:1); sẽ in ra m� n hình? A. Không thực hiện được, chương trình Pascal báo lỗi. B. Chỉ in số 3.5 m� thôi C. Thứ tự của biến đếm, chiếm 3 chỗ v� lấy 1 chữ số sau phần thập phân D. In số 1 rồi số 3.5 Câu 25: Cho đoạn chương trình sau đây : X : = 7 ; k : = 0 ; While k < = 5 do Begin Writeln(k); k : = k + 1; End; X : = k; Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của x bằng bao nhiêu ? A. 5. B. 0. C. 7 D. 6 Câu 26: Hãy cho biết đoạn chương trình sau thực hiện bao nhiêu vòng lặp? S:=0; n:=0; while S<= 10 do n:= n+1; S:=S + n; A. 10 vòng lặp B. Vòng lặp vô tận C. Không lặp vòng n� o D. 5 vòng lặp Câu 27: Cú pháp của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước trong Pascal l� : A. While <điều kiện > do ; B. While :=< gía trị đầu > do ; C. For <điều kiện > do ; D. While do <điều kiện>; Câu 28: Điều kiện trong câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước thường l� : A. Phép tính B. Phép so sánh C. Phép gán D. Phép toán vd :+,-*,/,.. Câu 29: Cho đoạn chương trình : X:=10; while X:=10 do X:= X+ 5; Lỗi trong trong đoạn chương trình trên l� : A. Dư dấu hai chấm trong điều kiện X:=10 B. Dư dấu hai chấm trong câu lệnh X:=X+5 C. Thiếu begin v� end trước v� sau lệnh X:= X + 5; D. Dư dấu chấm phẩy sau câu lệnh X:= X + 5;
Mẹ !
Mẹ l cả một trời thương Mẹ l cả một thiên đường trần gian Công ơn cha mẹ tựa biển trời
L m sao báo hiếu hỡi người ơi Nếu chưa báo hiếu đừng bất hiếu Bất hiếu l m ta khổ muôn đời
Một đời vốn liếng mẹ trao Mẹ cho tất cả mẹ n o giữ riêng Mẹ hiền như một b tiên Mẹ theo con xuất h nh trình con đi
| Nhóm học phần | Môn học | Số tiết | |
| Lý thuyết | Thực hành | ||
|
I Tin học văn phòng |
Hệ điều hành Windows | 3 | 5 |
| Sử dụng Internet | 3 | 5 | |
| Soạn Thảo văn bản với MS Word | 24 | 40 | |
| Tạo bài trình diễn với MS PewerPoint | 9 | 15 | |
| Xử lý số liệu với MS Excel | 24 | 40 | |
| Tạo bảng Web với MS Front Page | 9 | 15 | |
|
II Kỹ thuật lập trình(VB.NET) |
Nhập môn lập trình | 36 | 60 |
| Kỹ thuật lập trình | 36 | 60 | |
| ...................... | |||
Danh sách sinh viên đăng ký
ôn tập
THÔNG TIN XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2017
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI 2
(Thí sinh sử dụng kết quả học tập cấp THPT để đăng ký xet tuyển)
|
|
Các ý kiến mới nhất